domesday book

Học thuật
Thân thiện
domesday book

A historian carefully turns the pages of the Domesday Book.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Sổ điền thổ, sổ địa bạ: Một cuốn sổ ghi chép tài liệu điều tra dân số khảo sát đất đai toàn diện của nước Anh, được thực hiện theo lệnh của Vua William I (William Kẻ Chinh Phục) vào các năm 1085-1086. Cuốn sách này ghi lại chi tiết về chủ sở hữu đất đai, tài sản nguồn lực trên khắp vương quốc, nhằm mục đích đánh thuế.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Domesday Book is a crucial historical document for understanding 11th-century England. (Sổ Domesday một tài liệu lịch sử quan trọng để hiểu về nước Anh thế kỷ 11.)
    • Historians often consult the Domesday Book to study land ownership after the Norman Conquest. (Các nhà sử học thường tham khảo Sổ Domesday để nghiên cứu quyền sở hữu đất đai sau Cuộc chinh phục của người Norman.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like the Domesday Book": Được dùng trong văn nói ẩn dụ để chỉ một bản ghi chép hoặc tài liệu cực kỳ chi tiết, toàn diện tính chất quyết định, tương tự như cuốn sổ gốc.
    • Her notes on the project are as thorough as the Domesday Book. (Ghi chú của ấy về dự án chi tiết như Sổ Domesday vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Domesday Survey (n): Cuộc khảo sát Domesday, chỉ toàn bộ quá trình điều tra, khảo sát dẫn đến việc biên soạn Sổ Domesday.
  • Great Survey (n): Tên gọi khác của Cuộc khảo sát Domesday.
Từ đồng nghĩa
  • Land register: sổ địa bạ, sổ đăng ký đất đai (nghĩa chung, không phải danh từ riêng).
  • Census record: hồ sơ điều tra dân số (nghĩa chung).
Lưu ý
  • "Domesday Book" luôn được viết hoa một danh từ riêng, tên của một tài liệu lịch sử cụ thể. Đôi khi được viết "Doomsday Book", một cách viết cổ dựa trên cách phát âm, nhưng "Domesday" cách viết tiêu chuẩn hiện đại.
  • Tên gọi này xuất phát từ từ "Doomsday" (Ngày Phán xét), ám chỉ rằng những ghi chép trong sổ tính chất cuối cùng không thể chối cãi, giống như sự phán xét của Chúa.
domesday book

A historian carefully turns the pages of the Domesday Book.

Noun
  1. sổ điền thổ được lập theo lệnh của William the Conqueror

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống